Tiếp nối P1 hãy cùng DN GLOBAL tiếp tục tổng hợp những thành ngữ tiếng Đức hay sử dụng trong P2 này nhé.

  1. Bittere Arzneien sind die wirksamsten.

         Thuốc đắng giã tật

  1. Arm oder reich, der Tod macht alles gleich.

         Giàu hay nghèo, ai cung phai chet.

  1. Arbeit ist das Lebens Würze.

         Công việc là gia vị của cuộc sống.

  1. Mäßigkeit ist die beste Arznei.

        Sự điều độ là liều thuốc tốt nhất.

  1. Die Augen sind der Spiegel der Seele.

         Đôi mắt là cửa sổ của tâm hồn.

  1. Aus dem Augen, aus dem Sinn.

         Xa mặt cách lòng.

  1. Bellende Hund beißen nicht.

         Chó sủa là chó không cắn.

  1. Viele Bächer machen einen Fluß.

         Tích tiểu thành đại

  1. Die Zeit heilt alle Wunden.

        Thời gian chữa lành mọi vết thương

  1. Liebe kann Berge versetzen.

        Tình yêu có thể dời núi non.

dn_thanh-ngu-tieng-duc_p2

  1. Besser spät als nie

         Có còn hơn không

  1. Einmal sehen ist besser als zehnmal hören

        Trăm nghe không bằng một thấy.

  1. Je weiser, je bescheidener.

       Càng khôn ngoan càng khiêm tốn

   14. Den Baum muß man biegen, solange er jung ist.

       Uốn tre từ lúc còn là măng

  1. Wie der Topf, so der Deckel.

       Nồi nào úp vung đấy.

  1. Dank ist der beste Klang.

        Cám ơn là âm thanh ngọt ngào nhất.

  1. Ein faules Eis verdirbt den ganzen Brei

         Một con sâu làm rầu nồi canh.

  1. Wer im Sommer nicht erntet, muß im Winter derben.

         Ai không biết lo xa, tất có ưu hoàn gần.

  1. Der Mensch denkt, Gott lenkt

         Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

  1. Denke zweimal, ehe du einmal sprichst

         Suy nghĩ hai lần trước khi nói.

(Còn tiếp…!)