01666 841 668 - (01663) 782 891 dn.language.center@gmail.com

Cách chuyển từ một danh từ số ít sang số nhiều trong tiếng Pháp không chỉ là việc thêm \\\\\\\”s\\\\\\\” sau mỗi danh từ mà còn có nhiều cách khác nhau.

Một số nguyên tắc cơ bản sau đây sẽ giúp bạn nắm vững việc chuyển danh từ số ít sang số nhiều trong tiếng Pháp:

 

I. Nguyên tắc chung

 

Thêm “s” vào danh từ số ít.

Ví dụ: un élève –> des élèves.

          un livre –> des livres.

          un maison –> des maisons.

Lưu ý: Chúng ta không phát âm chữ  “s” khi chuyển sang danh từ số nhiều.

 

dn_global_lop_hoc_tieng_phap_nhap_mon_cho_nguoi_moi_bat_dau

Lớp Học Tiếng Pháp Nhập Môn Chỉ 199K

 

II. Các trường hợp đặc biệt

 

1. Các danh từ số ít tận cùng  “_s”, “_x”, “_z” không thay đổi khi chuyển sang danh từ số nhiều.

Ví dụ: une voix –> des voix

           un nez    –> des nez

2. Các danh từ số ít tận cùng  “_al” chuyển sang danh từ số nhiều  “_aux”.

Ví dụ: un journal –> des journaux

Ngoại trừ: le festival –> des festivals

                 le choral  –> des chorals

                 récital, régal, aval, bal, cérémonial, chacal, carnaval,…

3. Các danh từ số ít tận cùng “_au” chuyển sang số nhiều “_aux”.

Ví dụ: un truyfau –> des truyfaux.

Ngoại trừ: landau, sarrau.

4. Các danh từ số ít tận cùng “_eau” chuyển sang số nhiều “_eaux”.

Ví dụ: un gâteau  –> des gâteaux.

          un bureau –> des bureaux. 

5. Các danh từ số ít tận cùng “_eu” chuyển sang số nhiều “_eux”.

Ví dụ: un cheveu –> des cheveux

Ngoại trừ: le bleu   –> les bleus.

                 le pneu –> les pneus.

6. Các danh từ số ít tận cùng “_ou”, chuyển sang số nhiều “_ous”.

Ví dụ: un clou –> des clous.

          un trou –> des trous.

Ngoại trừ 7 danh từ số ít tận cùng bằng “_ou” chuyển sang số nhiều “_oux”: des bijoux, des cailloux, des poux, des hiboux, des choux, des genoux, des joujoux.

7. Các danh từ số ít tận cùng “_ail” chuyển sang số nhiều “_aux.

Ví dụ: un travail –> des travaux.

          un vantail –> des vantaux.

Ngoại trừ: un chandail –> des chandails.

8. Những danh từ đặc biệt khác:

Ví dụ: en oeil –> des yeux.

          le ciel  –> des cieux.

          monsieur –> messieurs.

          madame –> mesdames.

          mademoiselle –> mesdemoiselles.

Bài viết “Cẩm Nang Tiếng Pháp Danh Từ Số Nhiều” được biên soạn bới phòng đào tạo Trung Tâm Ngoại Ngữ DN GLOBAL.

(DN GLOBAL – NEWS)